Máy in đầu cốt LM-3000Pro
MÁY IN ĐẦU CỐT LM-3000PRO - MAX JAPAN
LM-3000PRO là phiên bản nâng cấp của dòng LETATWIN truyền thống mới nhất gồm nhiều thay đổi và cải tiến mới, xuất hiện lần đầu đến từ hãng MAX Japan, được chính thức giới thiệu và phân phối tại Việt Nam. LM-3000PRO là một thiết bị in toàn diện, chuyên dụng cho ngành lắp ráp tủ điện. Các điểm khác biệt đáng chú ý gồm:
- Hỗ trợ Grip Sleeve với khả năng bám dây và in hai mặt.
- Tương thích nhiều loại vật tư hơn (ống PVC, ống co nhiệt, Grip Sleeve, băng polyester, marker strip, ID plate, block marker).
- Dao Half Cut tự động có thể điều chỉnh độ sâu cắt.
- Màn hình cảm ứng màu 4.3", kết nối WiFi/LAN/USB.
- Phần mềm PC EDITOR PRO hỗ trợ nhập dữ liệu từ Excel và quản lý nhiều loại vật tư in.

Thông số kỹ thuật Máy in đầu cốt LM-3000Pro:
|
Tên sản phẩm (Name) |
LM-3000PRO |
|
Loại sản phẩm (Product type) |
Máy in ống lồng đầu cốt |
|
Kích thước (Dimensions) |
Khoảng 427 (Rộng) x 256 (Sâu) x 301 (Cao) mm |
|
Trọng lượng (Weight) |
Khoảng 11 kg (Không bao gồm phụ kiện và dây nguồn) |
|
Phương pháp in (Printing Method) |
In truyền nhiệt (Độ phân giải 300 dpi) |
|
Màn hình hiển thị (Display) |
Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch (Có đèn nền) |
|
Tốc độ in (khi in ống) [Print speed(tube print)] |
* 80 mm/giây (Chế độ tiêu chuẩn) * 50 mm/giây (Chế độ nhiệt độ thấp) * 80 block/phút (Độ dài block 20mm / Sử dụng mã ống LM-TU432N2 / Chế độ cắt nửa / Nhiệt độ tiêu chuẩn) |
|
Chiều dài in tối đa (Maximum print length) |
* Ống luồn mút chặt (GRIP SLEEVE): 100m * Ống lồng đầu cốt: 100m * Băng nhãn in: 5m * Thanh đánh dấu (Marker Plate): 5m * Tấm nhựa đánh dấu (ID Plate): 20m * Thẻ ký hiệu dạng khối (Block Marker): 1000 cái (pc) * (Khi in sao chép liên tục - Copy print: Băng nhãn in 10m / Thanh đánh dấu 10m) |
|
Cỡ chữ (Character size) |
Chiều cao ký tự: 1.3 / 2.0 / 2.4 / 3.0 / 4.0 / 6.0 mm |
|
Kích cỡ ống (Tube size) |
* Ống nhựa PVC: Ø1.5 mm đến Ø10.0 mm * Ống co nhiệt: Ø2.0 mm đến Ø19.0 mm |
|
Kích cỡ băng nhãn (Tape size) |
Bản rộng 5 / 9 / 12 mm, Màu Trắng và Vàng (Băng nhãn chính hãng MAX) |
|
Kích thước tấm nhựa đánh dấu (ID plate size) |
Bản rộng 4.1 mm (Mã hiệu MAX LM-ID PLATE4110) |
|
Ký hiệu cầu đấu (Terminal Block marker) |
Tương thích các dòng sản phẩm của hãng WAGO mã hiệu: 2009-113 / 114 / 115 / 145 / 515 / 615 |
|
Thanh đánh dấu (Marker strip) |
Bản rộng từ 5.5 mm đến 12.0 mm |
|
Băng mực in (Lõi thay thế) [Ink ribbon(refillable)] |
* Mực Đen: 200m/cuộn (Chuyên dụng cho ống PVC & Ống co nhiệt) * Mực Trắng: 180m/cuộn (Chuyên dụng cho ống co nhiệt) |
|
Phương thức cắt ống (Tube cutting method) |
Cắt nửa tự động (Auto half cut) / Cắt đứt thủ công (Manual full cut) |
|
Bộ nhớ máy (Main unit memory) |
Không có |
|
Bộ nhớ ngoài (External memory) |
Ổ đĩa Flash USB (USB flash memory) |
|
Cổng kết nối, phương thức kết nối (Interface) |
Wifi / Cổng USB-A (Kết nối USB Flash) / Cổng USB-B (Chuẩn 2.0 tốc độ cao) / Cổng LAN |
|
Kết nối mạng không dây (Wireless LAN) |
Chuẩn kết nối IEEE802.11.b/g/n, băng tần n chỉ hỗ trợ tần số 2.4GHz, chế độ trạm kết nối (Station mode), giao thức bảo mật WPA-TKIP, mã hóa 128-bit WPA2 CCMP(AES) |
|
Sưởi ống (Tube heater) |
Được tích hợp sẵn trong máy, tự động sưởi ống |
|
Nguồn điện cấp (Power supply) |
Điện áp đầu vào AC 100V đến 240V, tần số 50/60Hz |
|
Công suất tiêu thụ (Power consumption) |
Tối đa 70W (Chế độ chờ: 15W / Chế độ ngủ đông: 10W) |
|
Nhiệt độ môi trường làm việc (khi in ống) [Operating environment(tube print)] |
Từ 10°C đến 35°C (Khi không vận hành bộ sưởi ấm ống) |
|
Môi trường bảo quản máy [Storage environment(machine)] |
Nhiệt độ từ -20°C đến 60°C, độ ẩm từ 20% đến 80% không ngưng tụ hơi nước |
|
Hệ điều hành hỗ trợ (Tính đến tháng 3/2026) [Supported OS(in March 2026)] |
Windows 10 & Windows 11 |

CHỨC NĂNG IN CỦA MÁY IN ĐẦU CỐT LM-3000PRO
In độc lập, trực tiếp từ Máy in LM-3000PRO:
- In trực tiếp theo cách truyền thống như các model cũ- In truyền thống
- In trực tiếp dữ liệu từ USB: Có thể thực hiện việc in chỉ bằng cách sử dụng trực tiếp trên Máy in LM-3000Pro. Để làm như vậy, hãy cắm thiết bị lưu trữ bộ nhớ USB đã được tải sẵn dữ liệu in vào thiết bị chính, sau đó thao tác chọn file in và in từ màn hình của máy in

In dữ liệu từ máy tính:
- Phương thức kế nối Máy tính thông qua cáp kết nốt từ cổng USB tốc độ cao:

- Phương thức kết nối Máy tính thông qua cổng mạng LAN, chia sẽ dữ liệu in qua mạng LAN:

- Phương thức kết nối Máy tính thông qua mạng wifi:

Tăng tốc độ in gấp 2 lần các Model cũ như LM-550A3/PC, LM-550A3B, LM-550A2/PC, LM-550A/PC
Phần mềm in tạo dữ liệu in và bản in tức thì - Giao diện dễ sử dụng cho người mới
Màn hình dạng LCD cảm ứng 4.3 inch (Có đèn nền)
Linh hoạt, dễ dàng thay thế vật tư in
VẬT TƯ IN - VẬT TƯ THAY THẾ CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-3000PRO
Vật tư in, vật tư tiêu hao sử dụng cho máy in LM-3000PRO:
- Ribbon mực đen LM-IR3015B (200 m/cuộn)
- Ribbon mực trắng LM-IR3015W (180 m/cuộn)

- Cassette ribbon tái sử dụng LM-RC3015

- Grip Sleeve LM-SL34 và LM-SL37 (trắng, vàng)
- Ống PVC các cỡ LM-TU
- Băng polyester LM-TP (5, 9, 12 mm)
- Marker Strip LM-KM
- ID Plate LM-ID PLATE4110
- Dao cắt Half Cut LM-HC3000

- Các adapter cho Grip Sleeve, WAGO và vật liệu khác
- Trục cao su ép - Con lăn ép cho máy in đầu cốt LM-3000PRO

- Các loại ống lồng dùng cho LM-3000Pro
Bảng tổng hợp vật tư in, vật tư thay thế máy in đầu cốt LM-3000PRO MAX Japan:
|
Phân loại |
Mã sản phẩm |
Thông số, chức năng |
|
Máy in (Machine) |
LM-3000PRO |
Máy in đầu cốt với chức năng cắt nửa và cắt đứt |
|
Băng mực in (Ink ribbon)
|
LM-IR3015B(BLACK) |
Mực đen, cuộn 200m/lô (Dành cho ống PVC & ống co nhiệt) |
|
LM-IR3015W(WHITE) |
Mực trắng, cuộn 180m/lô (Chỉ dành cho ống co nhiệt) |
|
|
Khay chứa mực (Ink ribbon cassette) |
LM-RC3015 |
Khay nhựa rỗng (Có thể tái nạp lại lõi mực) |
|
Ống luồn mút chặt (GRIP SLEEVE) Đạt chứng nhận UL224 (Dạng cuộn lô lớn/Drum roll) |
LM-SL34W(WHITE) |
Màu trắng, dành cho dây đường kính ngoài Ø2.1 đến 3.4mm, cuộn 75m/lô |
|
LM-SL34Y(YELLOW) |
Màu vàng, dành cho dây đường kính ngoài Ø2.1 đến 3.4mm, cuộn 75m/lô |
|
|
LM-SL37W(WHITE) |
Màu trắng, dành cho dây đường kính ngoài Ø3.0 đến 3.7mm, cuộn 75m/lô |
|
|
LM-SL37Y(YELLOW) |
Màu vàng, dành cho dây đường kính ngoài Ø3.0 đến 3.7mm, cuộn 75m/lô |
|
|
Ống PVC (PVC Tube) (Dạng cuộn lô lớn/Drum roll type) |
LM-TU29G(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø1.9 đến 2.1mm, cuộn 100m/lô |
|
LM-TU37G(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø2.5 đến 2.7mm, cuộn 100m/lô |
|
|
LM-TU46G(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø3.0 đến 3.7mm, cuộn 100m/lô |
|
|
LM-TU425L2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø2.5 mm, cuộn 250m/lô |
|
|
LM-TU427L2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø2.7 mm, cuộn 250m/lô |
|
|
LM-TU432L2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø3.2 mm, cuộn 250m/lô |
|
|
LM-TU434L2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø3.4 mm, cuộn 250m/lô |
|
|
LM-TU436L2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø3.6 mm, cuộn 250m/lô |
|
|
LM-TU442L(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø4.2 mm, cuộn 200m/lô |
|
|
LM-TU452L(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø5.2 mm, cuộn 135m/lô |
|
|
LM-TU464L(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø6.4 mm, cuộn 100m/lô |
|
|
LM-TU480L(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø8.0 mm, cuộn 70m/lô |
|
|
Ống PVC (PVC Tube) Đạt chứng nhận UL224 (Dạng cuộn cuộn tròn nhỏ/Hank winding) |
LM-TU332N2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø3.2 mm, cuộn 100m/lô |
|
LM-TU336N2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø3.6 mm, cuộn 100m/lô |
|
|
LM-TU342N2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø4.2 mm, cuộn 80m/lô |
|
|
LM-TU352N2(WHITE) |
Màu trắng, đường kính ngoài dây phù hợp: Ø5.2 mm, cuộn 80m/lô |
|
|
Băng nhãn Polyester (Polyester tape) |
LM-TP3005W(WHITE) |
Bản rộng 5mm x dài 30m/cuộn, màu trắng |
|
LM-TP3005Y(YELLOW) |
Bản rộng 5mm x dài 30m/cuộn, màu vàng |
|
|
LM-TP3009W(WHITE) |
Bản rộng 9mm x dài 30m/cuộn, màu trắng |
|
|
LM-TP3009Y(YELLOW) |
Bản rộng 9mm x dài 30m/cuộn, màu vàng |
|
|
LM-TP3012W(WHITE) |
Bản rộng 12mm x dài 30m/cuộn, màu trắng |
|
|
LM-TP3012Y(YELLOW) |
Bản rộng 12mm x dài 30m/cuộn, màu vàng |
|
|
Thanh đánh dấu (Marker strip) |
LM-KM485(WHITE) |
Màu trắng, Kích thước: Rộng 8.5mm x Dày 0.5mm x Dài 25m/cuộn |
|
LM-KM495(WHITE) |
Màu trắng, Kích thước: Rộng 9.5mm x Dày 0.5mm x Dài 25m/cuộn |
|
|
LM-KM410(WHITE) |
Màu trắng, Kích thước: Rộng 10.0mm x Dày 0.5mm x Dài 25m/cuộn |
|
|
LM-KM4107(WHITE) |
Màu trắng, Kích thước: Rộng 10.7mm x Dày 0.5mm x Dài 25m/cuộn |
|
|
Tấm nhựa đánh dấu (ID plate) |
LM-ID PLATE4110(WHITE) |
Màu trắng, Kích thước: Rộng 4.1mm x Dày 1.0mm x Dài 20m/cuộn |
|
Dao cắt nửa (Half cutter) |
LM-HC3000 |
Dao cắt nửa (Chỉ dùng riêng cho dòng máy LM-3000PRO) |
|
Trục cao su ép (Platen roller) |
LM-PR SL34 |
Dùng cho dòng ống luồn mút chặt (GRIP SLEEVE) mã hiệu LM-SL34 |
|
LM-PR SL37 |
Dùng cho dòng ống luồn mút chặt (GRIP SLEEVE) mã hiệu LM-SL37 |
|
|
LM-PR NORMAL |
Trục tiêu chuẩn dùng cho ống lồng thông thường / băng nhãn / thanh đánh dấu |
|
|
LM-PR115 |
Dùng cho cầu đấu hãng WAGO dòng mã hiệu A2009-113/114/115 |
|
|
LM-PR145 |
Dùng cho cầu đấu hãng WAGO dòng mã hiệu A2009-145 |
|
|
LM-PR515 |
Dùng cho cầu đấu hãng WAGO dòng mã hiệu A2009-515 |
|
|
LM-PR615 |
Dùng cho cầu đấu hãng WAGO dòng mã hiệu A2009-615 |
|
|
Đầu in nhiệt (Thermal head) |
Đầu in nhiệt LM-3000PRO |
Bộ phận sinh nhiệt để in, người dùng có thể tự tháo lắp thay thế dễ dàng |
|
Bộ gá định hướng / Bộ định vị (Attachment / Stabilizer) |
No.1 |
Dùng cho ống lồng đường kính từ Ø1.5 đến 2.0 mm |
|
No.2 |
Dùng cho ống lồng đường kính Ø8.0 mm |
|
|
No.3 |
Dùng cho ống lồng đường kính Ø10.0 mm |
|
|
No.4 |
Dùng cho các khối thẻ ký hiệu (Block markers) mã hiệu 113/114/115/515/615 |
|
|
No.5 |
Dùng cho khối thẻ ký hiệu (Block marker) mã hiệu 145 |
|
|
No.6 |
Dùng cho tấm nhựa đánh dấu mã hiệu LM-ID PLATE4110 |
|
|
Giá đỡ cuộn (Reel stand) |
Giá đỡ cuộn (kèm mặt bích hông) |
Bộ phận đỡ cuộn dùng cho băng nhãn hoặc tấm nhựa đánh dấu (ID plate) |
|
Mặt bích giữ lô mực (Ribbon flange) |
Mặt bích định vị lõi mực |
Bộ phận căn chỉnh/giữ lô mực chuyên dùng cho in ống từ Ø8.0 đến Ø10.0mm |
ỐNG LỒNG MAX - JAPAN:
| Mã vật tư | Tên sản phẩm | Ghi chú |
| LM-TU425L2 | Ống lồng LM-TU425L2 (2.5mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU427L2 | Ống lồng LM-TU427L2 (2.7mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU432L2 | Ống lồng LM-TU432L2 (3.2mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU434L2 | Ống lồng LM-TU434L2 (3.4mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU436L2 | Ống lồng LM-TU436L2 (3.6mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU442L | Ống lồng LM-TU442L (4.2mm, 200m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU452L | Ống lồng LM-TU452L (5.2mm, 135m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU464L | Ống lồng LM-TU464L (6.4mm, 100m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU480L | Ống lồng LM-TU480L (8.0mm, 65m/cái) | MAX Japan |
ỐNG LỒNG SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM:
| Mã vật tư | Tên sản phẩm | Sử dụng cho dây điện |
| LM-TU315N | Ống lồng LM-TU315N (1.5mm, 100m/cái) | Lõi dưới 0,5mm |
| LM-TU320N | Ống lồng LM-TU320N (2.0mm, 100m/cái) | Lõi 0,5mm |
| LM-TU325N | Ống lồng LM-TU325N (2.5mm, 100m/cái) | Lõi 0,5mm ~ 0,75mm |
| LM-TU332N | Ống lồng LM-TU332N (3.2mm, 100m/cái) | Lõi 0,75mm ~ 1,5mm |
| LM-TU336N | Ống lồng LM-TU336N (3.6mm, 100m/cái) | Lõi 1,5mm ~ 2,5mm |
| LM-TU342N | Ống lồng LM-TU342N (4.2mm, 100m/cái) | Lõi 2,5mm ~ 4mm |
| LM-TU346N | Ống lồng LM-TU346N (4.6mm, 85m/cái) | Lõi 4mm |
| LM-TU352N | Ống lồng LM-TU352N (5.2mm, 65m/cái) | Lõi 4mm ~ 6mm |
| LM-TU360N | Ống lồng LM-TU360N (6.0mm, 45m/cái) | Lõi 6mm |
| LM-TU364N | Ống lồng LM-TU364N (6.4mm, 40m/cái) | Lõi 6mm ~ 10mm |
| LM-TU370N | Ống lồng LM-TU370N (7.0mm, 40m/cái) | Lõi 10mm |
| LM-TU380N | Ống lồng LM-TU380N (8.0mm, 35m/cái) | Lõi 10mm ~ 16mm |
| LM-TU390N | ng lồng LM-TU390N (9.0mm, 30m/cái) | Lõi 16mm |
| LM-TU3100N | Ống lồng LM-TU3100N (10.0mm, 30m/cái) | Lõi 16mm ~ 35mm |
Catalog Máy in đầu cốt LM-3000Pro TẠI ĐÂY
LIÊN HỆ:
Nhà phân phối: MAYINMAX - Sửa chữa, bảo dưỡng - Miễn phí hỗ trợ kỹ thuật các dòng thiệt bị in của hãng MAX Japan tại Việt Nam
Hotline (zalo 24/7): 0972 834 168
SẢN PHẨM
MÁY IN VÀ BẾ CẮT NHÃN BEPOP (4)
MÁY IN ĐẦU CỐT LETATWIN (8)
Dich vụ in ống lồng đầu cốt - Nhãn mác sản phẩm (5)
Tin tức nổi bật
-
MAX Japan và giải pháp in nhãn công nghiệp CPM Series
Máy in và bế cắt nhãn công nghiệp MAX CPM-100HG5M và CPM-200GM là giải pháp in nhãn...
-
Máy in đầu cốt MAX LETATWIN LM-3000PRO - Bước tiến mới cho ngành Tủ bảng điện, Chế tạo máy và Tự động hóa
MAX LETATWIN LM-3000PRO là thế hệ máy in đầu cốt công nghiệp mới nhất của MAX...
-
Thay lõi mực cho Máy in nhãn CPM-100HG5, CPM-200GM, CPM-100HG3
Hướng dẫn chi tiết cách thay lõi mực cho máy in nhãn MAX Bepop SL-TR Series...
-
NHÃN TỦ ĐIỆN – YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH ĐỘ CHÍNH XÁC VÀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Trong ngành điện – tự động hóa, tủ điện đóng vai trò trung tâm điều khiển...

Xem tất cả
Add: Tầng 2, Tòa Housing, Đ Trung Kính, P Yên Hòa, TP Hà Nội
Tel: 024 6290 3579
Email: Info@Debico.vn
