Máy in đầu cốt LM-3000Pro
MÁY IN ĐẦU CỐT LM-3000PRO - MAX JAPAN
LM-3000PRO là phiên bản nâng cấp của dòng LETATWIN truyền thống mới nhất gồm nhiều thay đổi và cải tiến mới, xuất hiện lần đầu đến từ hãng MAX Japan, được chính thức giới thiệu và phân phối tại Việt Nam. LM-3000PRO là một thiết bị in toàn diện, chuyên dụng cho ngành lắp ráp tủ điện. Các điểm khác biệt đáng chú ý gồm:
- Hỗ trợ Grip Sleeve với khả năng bám dây và in hai mặt.
- Tương thích nhiều loại vật tư hơn (ống PVC, ống co nhiệt, Grip Sleeve, băng polyester, marker strip, ID plate, block marker).
- Dao Half Cut tự động có thể điều chỉnh độ sâu cắt.
- Màn hình cảm ứng màu 4.3", kết nối WiFi/LAN/USB.
- Phần mềm PC EDITOR PRO hỗ trợ nhập dữ liệu từ Excel và quản lý nhiều loại vật tư in.

Thông số kỹ thuật Máy in đầu cốt LM-3000Pro:
|
Tên sản phẩm |
LM-3000PRO |
|
Phương pháp in |
In truyền nhiệt |
|
Tốc độ in |
80 mm/giây (Số lượng ống được sản xuất: 85 ống/phút, *Không cắt đôi khi in trên ống *Dựa trên ống φ3.2, bước răng 2mm, in 7 ký tự) |
|
Phương pháp cắt |
Cắt một nửa: Tự động / Cắt toàn bộ: Thủ công |
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình cảm ứng LCD màu 4,3 inch |
|
Số ký tự tối đa nhập vào |
5.000 ký tự (2.000 khối) |
|
Các loại ký tự |
Các ký tự tuân thủ tiêu chuẩn JIS cấp 1, cấp 2 và các tiêu chuẩn JIS khác (kana, katakana, ký tự chữ số, v.v.), các ký hiệu gốc (ký hiệu điện, đơn vị, ký tự chữ số có khoanh tròn) |
|
Kiểu chữ |
Phông chữ gốc của Max (Tiêu chuẩn, Đậm, Rõ nét, Vuông) |
|
Cỡ chữ |
Các ký tự chữ số 3/2/3/4/6mm, chỉ các ký tự chữ số (một số ký hiệu). Kích thước 2.4mm cũng có sẵn. |
|
Vật tư tiêu hao tương thích |
|
|
Bộ nhớ ngoài |
Ổ đĩa flash USB (Các loại có tính năng bảo mật không được phép. Chỉ cho phép các ổ đĩa USB được định dạng FAT12/16/32.) |
|
Giao tiếp |
USB (A), USB (B), mạng LAN có dây, mạng LAN không dây (IEEE802.11b/g/n) (n chỉ hỗ trợ 2.4GHz) (Chỉ ở chế độ trạm), (phương thức điều chế: DSSS[11b], OFDM[11g/n]) |
|
Ống gia nhiệt |
Tích hợp sẵn |
|
Công suất |
Công suất tối đa 70W, chế độ chờ 15W hoặc thấp hơn, chế độ ngủ 10W hoặc thấp hơn |
|
Môi trường làm việc |
Nhiệt độ: 5-35°C (5-15°C khi sử dụng bộ gia nhiệt dạng ống) |
|
Phụ kiện |
Dây nguồn, ruy băng mực (LM-IR3015B), hộp đựng ruy băng mực, giá đỡ cuộn ruy băng, sách hướng dẫn nhanh, hướng dẫn an toàn, 4 loại con lăn ép (cho LM-SL34 / cho LM-SL37 / cho ống, băng, bảng tên, bảng nhận dạng / cho A2009-113, 114, 115), 6 loại phụ kiện (cho máy in khối A2009-145 / cho A2009-113, 114, 115, 515, 615 / cho ống φ1.5-2.0 / cho Φ8.0 / cho Φ10.0 / cho bảng nhận dạng), mặt bích ruy băng φ8.0/φ10.0, hộp đựng máy ép, thỏa thuận cấp phép phần mềm. |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 |
|
Kích thước |
Rộng 427×Sâu 256×Cao 301mm |
|
Khối lượng |
Khoảng 11kg (không bao gồm phụ kiện và dây nguồn) |
Vật tư in, vật tư tiêu hao sử dụng cho máy in LM-3000PRO:
- Ribbon mực đen LM-IR3015B (200 m/cuộn)
- Ribbon mực trắng LM-IR3015W (180 m/cuộn)
- Cassette ribbon tái sử dụng LM-RC3015
- Grip Sleeve LM-SL34 và LM-SL37 (trắng, vàng)
- Ống PVC các cỡ LM-TU
- Băng polyester LM-TP (5, 9, 12 mm)
- Marker Strip LM-KM
- ID Plate LM-ID PLATE4110
- Dao cắt Half Cut LM-HC3000
- Các adapter cho Grip Sleeve, WAGO và vật liệu khác
CHỨC NĂNG IN
In độc lập, trực tiếp từ Máy in LM-3000PRO:
- In trực tiếp theo cách truyền thống như các model cũ- In truyền thống
- In trực tiếp dữ liệu từ USB: Có thể thực hiện việc in chỉ bằng cách sử dụng trực tiếp trên Máy in LM-3000Pro. Để làm như vậy, hãy cắm thiết bị lưu trữ bộ nhớ USB đã được tải sẵn dữ liệu in vào thiết bị chính, sau đó thao tác chọn file in và in từ màn hình của máy in

In dữ liệu từ máy tính:
- Phương thức kế nối Máy tính thông qua cáp kết nốt từ cổng USB tốc độ cao:

- Phương thức kết nối Máy tính thông qua cổng mạng LAN, chia sẽ dữ liệu in qua mạng LAN:

- Phương thức kết nối Máy tính thông qua mạng wifi:

Vật liệu in dùng cho LM-3000Pro

ỐNG LỒNG MAX - JAPAN:
| Mã vật tư | Tên sản phẩm | Ghi chú |
| LM-TU425L2 | Ống lồng LM-TU425L2 (2.5mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU427L2 | Ống lồng LM-TU427L2 (2.7mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU432L2 | Ống lồng LM-TU432L2 (3.2mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU434L2 | Ống lồng LM-TU434L2 (3.4mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU436L2 | Ống lồng LM-TU436L2 (3.6mm, 250m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU442L | Ống lồng LM-TU442L (4.2mm, 200m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU452L | Ống lồng LM-TU452L (5.2mm, 135m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU464L | Ống lồng LM-TU464L (6.4mm, 100m/cái) | MAX Japan |
| LM-TU480L | Ống lồng LM-TU480L (8.0mm, 65m/cái) | MAX Japan |
ỐNG LỒNG SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM:
| Mã vật tư | Tên sản phẩm | Sử dụng cho dây điện |
| LM-TU315N | Ống lồng LM-TU315N (1.5mm, 100m/cái) | Lõi dưới 0,5mm |
| LM-TU320N | Ống lồng LM-TU320N (2.0mm, 100m/cái) | Lõi 0,5mm |
| LM-TU325N | Ống lồng LM-TU325N (2.5mm, 100m/cái) | Lõi 0,5mm ~ 0,75mm |
| LM-TU332N | Ống lồng LM-TU332N (3.2mm, 100m/cái) | Lõi 0,75mm ~ 1,5mm |
| LM-TU336N | Ống lồng LM-TU336N (3.6mm, 100m/cái) | Lõi 1,5mm ~ 2,5mm |
| LM-TU342N | Ống lồng LM-TU342N (4.2mm, 100m/cái) | Lõi 2,5mm ~ 4mm |
| LM-TU346N | Ống lồng LM-TU346N (4.6mm, 85m/cái) | Lõi 4mm |
| LM-TU352N | Ống lồng LM-TU352N (5.2mm, 65m/cái) | Lõi 4mm ~ 6mm |
| LM-TU360N | Ống lồng LM-TU360N (6.0mm, 45m/cái) | Lõi 6mm |
| LM-TU364N | Ống lồng LM-TU364N (6.4mm, 40m/cái) | Lõi 6mm ~ 10mm |
| LM-TU370N | Ống lồng LM-TU370N (7.0mm, 40m/cái) | Lõi 10mm |
| LM-TU380N | Ống lồng LM-TU380N (8.0mm, 35m/cái) | Lõi 10mm ~ 16mm |
| LM-TU390N | ng lồng LM-TU390N (9.0mm, 30m/cái) | Lõi 16mm |
| LM-TU3100N | Ống lồng LM-TU3100N (10.0mm, 30m/cái) | Lõi 16mm ~ 35mm |
Catalog Máy in đầu cốt LM-3000Pro TẠI ĐÂY
SẢN PHẨM
MÁY IN VÀ BẾ CẮT NHÃN BEPOP (4)
MÁY IN ĐẦU CỐT LETATWIN (8)
Dich vụ in ống lồng đầu cốt - Nhãn mác sản phẩm (5)
Tin tức nổi bật
-
Thay lõi mực cho Máy in nhãn CPM-100HG5, CPM-200GM, CPM-100HG3
Hướng dẫn chi tiết cách thay lõi mực cho máy in nhãn MAX Bepop SL-TR Series...
-
NHÃN TỦ ĐIỆN – YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH ĐỘ CHÍNH XÁC VÀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Trong ngành điện – tự động hóa, tủ điện đóng vai trò trung tâm điều khiển...
-
Bảng giá ống lồng đầu cốt chính hãng - Giải pháp tủ điện, tự động hóa
Bảng giá các loại ống lồng in đầu cốt chính hãng cho ngành tủ điện, M&E &...
-
Nâng tầm sản xuất tự động hóa, cánh tay rô bốt bằng bộ đôi sản phẩm CPM-100HG5M và LM-550A3/PC
Giải pháp toàn diện từ MAX Japan cho ngành tự động hóa: Kết hợp máy in đầu...

Xem tất cả
Add: Tầng 2, Tòa Housing, Đ Trung Kính, P Yên Hòa, TP Hà Nội
Tel: 024 6290 3579
Email: Info@Debico.vn
